emma goldman

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):
    • Emma Goldman: Tên một nhà hoạt động chính trị, nhà văn nhà diễn thuyết nổi tiếng. một nhàchính phủ người Mỹ gốc Nga, tích cực hoạt động trong các phong trào xã hội vào cuối thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20. phản đối mạnh mẽ chủ nghĩa tư bản, nhà nước, tôn giáo tổ chức, đặc biệt chế độ nghĩa vụ quân sự bắt buộc (conscription).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The writings of Emma Goldman influenced many activists. (Các tác phẩm của Emma Goldman đã ảnh hưởng đến nhiều nhà hoạt động.)
    • Emma Goldman was deported from the United States for her anti-war activities. (Emma Goldman đã bị trục xuất khỏi Hoa Kỳ các hoạt động chống chiến tranh của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Goldman's anarchist philosophy": triết chính phủ của Goldman.

    • Goldman's anarchist philosophy emphasized individual freedom and direct action. (Triết chính phủ của Goldman nhấn mạnh tự do cá nhân hành động trực tiếp.)
  • "Following in the footsteps of Emma Goldman": đi theo bước chân của Emma Goldman (ám chỉ việc tiếp nối tư tưởng hoặc hoạt động của ).

    • Many modern anarchists see themselves as following in the footsteps of Emma Goldman. (Nhiều nhàchính phủ hiện đại coi mình đang đi theo bước chân của Emma Goldman.)
Biến thể từ gần giống
  • Anarchist (n): người theo chủ nghĩachính phủ.
  • Activist (n): nhà hoạt động.
  • Deportee (n): người bị trục xuất.
Từ đồng nghĩa
  • Anarchist activist: nhà hoạt độngchính phủ.
  • Political dissident: người bất đồng chính kiến.
Thành ngữ liên quan
  • "Red Emma": Biệt danh lịch sử của Emma Goldman, phản ánh quan điểm cấp tiến thường bị gắn với chủ nghĩa cộng sản/socialism thời đó, bản thân chỉ trích cả chủ nghĩa tư bản lẫn chủ nghĩa Bolshevik.
    • "Red Emma" Goldman was a feared figure by the authorities of her time. (Emma Goldman "Đỏ" một nhân vật bị chính quyền thời đó e sợ.)
Noun
  1. người theo chủ nghĩachính phủ người Mỹ gốc Nga, người phản đối chế độ tòng quân, ông đã bị trục xuất sang Liên vào năm 1919 (1869-1940)

Từ đồng nghĩa